mía lau

Học thuật
Thân thiện
mía lau

Một người nông dân đang thu hoạch mía lau trên cánh đồng.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Một loại mía: "mía lau" tên gọi địa phương của một loại mía, thường được dùng để chỉ loại mía thân nhỏ, vỏ cứng màu sắc như cây lau sậy. Đây cách gọi thông thườngmột số vùng quê Việt Nam.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Trẻ con trong làng thích nhấm nháp những khúc mía lau ngọt lịm. (Trẻ em trong làng thích nhấm nháp những khúc mía lau ngọt lịm.)
    • Ông tôi trồng một luống mía laugóc vườn. (Ông tôi trồng một luống mía laugóc vườn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "ngọt như mía lau": dùng để von vị ngọt thanh, đậm đà.
    • Giọng hát ấy ngọt như mía lau. (Giọng hát ấy ngọt như mía lau.)
Biến thể từ gần giống
  • Mía de (danh từ): tên gọi khác, phổ biến hơn, của cùng một loại mía.
    • Mía de thường được ép lấy nước uống giải khát. (Mía de thường được ép lấy nước uống giải khát.)
Từ đồng nghĩa
  • Mía de: loại mía nhỏ, vỏ cứng.
Lưu ý
  • Từ "mía lau" một từ địa phương (đph). Trong ngôn ngữ phổ thông, từ "mía de" được sử dụng phổ biến rộng rãi hơn để chỉ cùng một loại cây này.
mía lau

Một người nông dân đang thu hoạch mía lau trên cánh đồng.

  1. (đph) Nh. Mía de.